TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THÚ VỊ
Chúng ta cùng xem những từ mới thú vị tiếng Hàn nhé!!!
1) 소확행 (소소하지만 확실한 행복) - Hạnh phúc nhỏ
Dịch sát nghĩa ra thì sẽ " không phải điều lớn lao mà chỉ những điều nhỏ nhặt thôi nhưng lại cảm nhận được hạnh phúc thật sự)
2) 마상 (마음의 상처) - vết thương lòng( đau lòng)
Từ này chắc sẽ rất quen thuộc với mọi người nhỉ nhưng mà nếu viết tắt thì cũng sẽ nhiều bạn không nhận ra được đâu.
3) 우유남 : '우월한 유전자를 가진 남자'의 줄임말
"Bố của con em" - Mình dịch vui vậy thôi chứ nghĩa chính xác của cụm này đó là " người đang ông mang trong mình gen xuất xắc". Mọi người vẫn hay đùa với nhau rằng khi thấy một người đàn ông tuyệt vời nào đều tranh nhau làm bố của những đứa con của anh ấy phải không ạ?
Thật thú vị phải không nào?
- CUỘC THI HÙNG BIỆN TIẾNG HÀN NĂM 2026 – 한국어 말하기 대회
- Tiếng Hàn - Ngôn ngữ ngày càng được giới trẻ Việt Nam quan tâm - 한국어 - 베트남 젊은이들이 점점 더 관심을 갖는 언어
- HÀN QUỐC ĐỔI MỚI PHƯƠNG THỨC THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TIẾNG HÀN (TOPIK) TỪ NĂM 2029, CHUYỂN ĐỔI SANG HỆ THỐNG SỐ, ỨNG DỤNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO, VÀ TRIỂN KHAI THI TẠI NHÀ.
- KHOA TIẾNG HÀN CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 2 NĂM ĐẠI HỌC DUY TÂN
- 𝐓𝐇𝐄 𝐅𝐀𝐂𝐄 𝐋𝐇𝐒𝐒 𝟐𝟎𝟐𝟔: 𝐁𝐄 𝐓𝐇𝐄 𝐁𝐑𝐀𝐍𝐃, 𝐁𝐄 𝐓𝐇𝐄 𝐈𝐂𝐎𝐍